rún rẩy

Học thuật
Thân thiện
rún rẩy

Cô ấy đi rún rẩy trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Mô tả dáng đi uyển chuyển, nhún nhảy, phần uốn éo: Từ này dùng để miêu tả cách đi đứng với những bước chân nhẹ nhàng, lên xuống một cách duyên dáng hoặc chút cố ý, tạo cảm giác như đang nhún nhảy.
    • Chỉ sự rung động, lay động nhẹ: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để miêu tả sự rung rinh, chuyển động rất nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • ấy bước đi rún rẩy trên sân khấu như một công. ( ấy bước đi uyển chuyển, nhún nhảy trên sân khấu như một công.)
    • Những chiếc khô rún rẩy trước làn gió nhẹ. (Những chiếc khô rung rinh, lay động nhẹ trước làn gió nhẹ.)
    • Đứa trẻ đi rún rẩy đôi giày mới hơi rộng. (Đứa trẻ đi nhún nhảy đôi giày mới hơi rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng đi rún rẩy": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh kiểu dáng đi đặc trưng này.
    • Dáng đi rún rẩy của ấy khiến mọi người chú ý.
  • "rún rẩy theo điệu nhạc": diễn tả việc chuyển động cơ thể một cách uyển chuyển, nhịp nhàng theo âm nhạc.
    • rún rẩy theo điệu nhạc vui tai.
Biến thể từ gần giống
  • Nhún nhẩy (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ động tác nhún lên nhún xuống một cách nhẹ nhàng, thường dùng cho chân hoặc toàn thân.
    • nhún nhẩy tại chỗ háo hức.
  • Uốn éo (động từ): chỉ động tác uốn lượn cơ thể một cách mềm mại, thường ý nghĩa biểu cảm hơn.
  • Lắc lư (động từ): chỉ sự đung đưa, chuyển động qua lại một cách nhịp nhàng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhún nhảy: Chỉ động tác nhấc người lên xuống một cách nhẹ nhàng, vui vẻ.
  • Rung rinh: Chỉ sự chuyển động, rung động rất nhẹ liên tục.
Từ trái nghĩa
  • Cứng nhắc: Cứng ngắc, không sự mềm mại, uyển chuyển.
  • Nặng nề: Di chuyển một cách chậm chạp, thiếu sự nhẹ nhàng.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • "Đi không ra đi, đứng không ra đứng": Thành ngữ này có thể dùng để phê phán dáng điệu thiếu tự nhiên, phần uốn éo quá mức, gần với ý nghĩa tiêu cực của "rún rẩy".
    • Cứ rún rẩy mãi, trông như đi không ra đi, đứng không ra đứng.
rún rẩy

Cô ấy đi rún rẩy trên sân khấu.

  1. Nói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ: Đi rún rẩy.

Từ gần giống

Từ chứa "rún rẩy"